Bản dịch của từ Outfitting trong tiếng Việt

Outfitting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outfitting(Noun)

ˈaʊtˌfɪ.tɪŋ
ˈaʊtˌfɪ.tɪŋ
01

Hành động trang bị hoặc chuẩn bị đồ đạc, thiết bị cho một chuyến đi, cuộc thám hiểm hoặc hành trình (ví dụ trang bị tàu hoặc đội để lên đường).

The act of fitting out or equipping as for a voyage or expedition.

为航行或探险准备装备的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outfitting(Verb)

ˈaʊtfɪtɪŋ
ˈaʊtfɪtɪŋ
01

Cung cấp cho ai/điều gì những đồ dùng, trang bị hoặc quần áo cần thiết để sử dụng hoặc hoạt động.

To provide with equipment clothing etc.

提供设备和服装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Outfitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Outfit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Outfitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Outfitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Outfits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Outfitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ