Bản dịch của từ Outskirt trong tiếng Việt

Outskirt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outskirt(Noun)

ˈaʊtskɜːt
ˈaʊtˌskɝt
01

Một phần của thị trấn hoặc thành phố nằm ở vùng ngoại ô

A neighborhood or part of town located on the outskirts.

这是城区或市区的一部分,位于郊区边缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vùng ngoại ô hoặc khu vực xung quanh thành phố

The boundary or zone surrounding a city.

城市的边界或周边区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vùng ngoại ô của một nơi, đặc biệt là thành phố, là những khu vực xa nhất so với trung tâm.

The suburbs of a place, especially a city, are the areas farthest from the city center.

城市或地方的郊区通常指的是距离市中心最远的区域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa