Bản dịch của từ Outward expression trong tiếng Việt

Outward expression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outward expression(Noun)

aʊtwˈɔːd ɛksprˈɛʃən
ˈaʊtwɝd ɛksˈprɛʃən
01

Một cử chỉ hoặc hành động thể hiện một cảm xúc hay suy nghĩ đặc biệt

A gesture or action that conveys a particular feeling or emotion.

一种表达特定情感或心情的手势或动作

Ví dụ
02

Sự thể hiện bên ngoài của trạng thái cảm xúc bên trong

The physical manifestation of inner emotional states.

内心情绪状态的身体表现

Ví dụ
03

Hành động diễn đạt suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân với người khác

Expressing one's thoughts or feelings to others.

表达自己想法或情感、与他人交流的行为。

Ví dụ