Bản dịch của từ Over run trong tiếng Việt

Over run

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Over run(Verb)

ˈoʊvɚ ɹˈʌn
ˈoʊvɚ ɹˈʌn
01

Chạy qua hoặc vượt quá một giới hạn hoặc ranh giới.

To run over or beyond a limit or boundary.

Ví dụ
02

Tràn ra hoặc tràn đủ; vượt quá khả năng của một cái gì đó.

To overflow or spill over; to exceed the capacity of something.

Ví dụ
03

Xâm chiếm hoặc áp đảo bằng số lượng lớn.

To invade or overwhelm in large numbers.

Ví dụ