ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Over run
Chạy qua hoặc vượt quá một giới hạn hoặc ranh giới.
To run over or beyond a limit or boundary.
Tràn ra hoặc tràn đủ; vượt quá khả năng của một cái gì đó.
To overflow or spill over; to exceed the capacity of something.
Xâm chiếm hoặc áp đảo bằng số lượng lớn.
To invade or overwhelm in large numbers.