Anh - Việt

Bản dịch của từ Overbalancing trong tiếng Việt

overbalancing

VerbAdjective

overbalancing (Verb)

/ˈoʊvɚbˈælənsɨŋ/
/ˈoʊvɚbˈælənsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Mất thăng bằng hoặc mất kiểm soát (chẳng hạn ngã do không giữ được cân bằng).

to lose balance or control.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy mất kiểm soát trong môi trường truyền thông xã hội nhanh chóng ngày nay.Many people feel overbalancing in today's fast-paced social media environment.
Mạng xã hội không làm mất cân bằng các mối quan hệ của chúng ta; nó cải thiện chúng.Social media does not overbalancing our relationships; it enhances them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overbalancing (Adjective)

/ˈoʊvɚbˈælənsɨŋ/
/ˈoʊvɚbˈælənsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

bị nghiêng về một phía do có nhiều trọng lượng hoặc ảnh hưởng hơn ở bên đó; không cân bằng, trội về một bên.

having more weight or influence on one side.

Ví dụ
Truyền thông thường làm nghiêng dư luận chống lại một số vấn đề xã hội.The media is often overbalancing public opinion against certain social issues.
Nhiều người tin rằng chính phủ đang thiên lệch hỗ trợ công dân giàu có.Many believe the government is overbalancing its support toward wealthy citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh