Bản dịch của từ Overexposure trong tiếng Việt

Overexposure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overexposure(Noun)

ˌoʊvɚɪkspˈoʊʒɚ
ˌoʊvɚɪkspˈoʊʒɚ
01

Tiếp xúc hoặc bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó quá mức, vượt quá mức cần thiết hoặc gây hại; tiếp xúc quá nhiều khiến có thể gây hậu quả xấu (ví dụ: tiếp xúc quá mức với ánh nắng mặt trời, với máy ảnh/đèn, hoặc với thông tin/hoạt động truyền thông).

Exposure to something to an excessive degree or beyond what is desirable.

过度暴露

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overexposure(Verb)

ˌoʊvɚɪkspˈoʊʒɚ
ˌoʊvɚɪkspˈoʊʒɚ
01

Cho ai đó hoặc thứ gì đó tiếp xúc quá nhiều với cái gì (ví dụ: ánh nắng, ánh sáng, thông tin, truyền thông), đến mức có hại hoặc không tốt.

Expose someone or something to too much of something.

过度暴露于某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ