Bản dịch của từ Overlard trong tiếng Việt

Overlard

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlard (Verb)

ˈoʊvɚlˌɑɹd
ˈoʊvɚlˌɑɹd
01

Mang tính tượng hình. để xen kẽ hoặc trang trí (lời nói, văn bản, v.v.) bằng quá nhiều từ, ý tưởng, v.v.

Figurative to intersperse or garnish speech writing etc with an excessive number of words ideas etc.

Ví dụ

Politicians often overlard speeches with empty promises and vague ideas.

Các chính trị gia thường thêm nhiều lời hứa rỗng tuếch vào bài phát biểu.

: She did not overlard her essay with unnecessary details or jargon.

Cô ấy đã không thêm nhiều chi tiết không cần thiết vào bài luận của mình.

Do speakers often overlard their presentations with complex vocabulary?

Có phải các diễn giả thường thêm nhiều từ vựng phức tạp vào bài thuyết trình không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/overlard/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Overlard

Không có idiom phù hợp