Bản dịch của từ Overlard trong tiếng Việt
Overlard

Overlard (Verb)
Mang tính tượng hình. để xen kẽ hoặc trang trí (lời nói, văn bản, v.v.) bằng quá nhiều từ, ý tưởng, v.v.
Figurative to intersperse or garnish speech writing etc with an excessive number of words ideas etc.
Politicians often overlard speeches with empty promises and vague ideas.
Các chính trị gia thường thêm nhiều lời hứa rỗng tuếch vào bài phát biểu.
: She did not overlard her essay with unnecessary details or jargon.
Cô ấy đã không thêm nhiều chi tiết không cần thiết vào bài luận của mình.
Do speakers often overlard their presentations with complex vocabulary?
Có phải các diễn giả thường thêm nhiều từ vựng phức tạp vào bài thuyết trình không?
"Overlard" là một từ tiếng Anh ít được sử dụng, chủ yếu có nghĩa là thêm mỡ hoặc chất béo một cách quá mức vào thực phẩm. Trong bối cảnh ẩm thực, từ này thường không được phân biệt rõ giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh có thể áp dụng trong các lĩnh vực nghề nghiệp hoặc ẩm thực, trong khi tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng các cụm từ thay thế khác như "over-fatten" để diễn tả ý tưởng tương tự. Từ này phản ánh xu hướng lạm dụng các thành phần cao lipid trong chế biến.
Từ "overlard" có nguồn gốc từ tiếng Latin, cụ thể là từ "lardum", có nghĩa là mỡ động vật. Tiền tố "over-" được thêm vào để diễn tả việc làm quá mức hoặc vượt quá. Lịch sử ngôn ngữ cho thấy từ này thể hiện ý nghĩa che phủ hoặc tráng một lớp mỡ dày, phản ánh cách thức mà người ta thường sử dụng mỡ trong chế biến thực phẩm. Hiện nay, "overlard" thường được sử dụng để chỉ việc lạm dụng một thứ gì đó, đặc biệt là trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc trang trí.
Từ "overlard" có tần suất thấp trong bốn thành phần của IELTS, bao gồm Nghe, Nói, Đọc và Viết. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên ngành về dinh dưỡng và chế biến thực phẩm, ám chỉ đến việc bổ sung quá nhiều mỡ trong các món ăn hoặc thực phẩm. Trong các tình huống thương mại, "overlard" có thể được nhắc đến khi thảo luận về ảnh hưởng của chế độ ăn uống đến sức khỏe.