Bản dịch của từ Overpayment trong tiếng Việt

Overpayment

NounNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overpayment (Noun)

ˈoʊvɚpeɪmnt
oʊvəɹpˈeɪmnt
01

Khoản thanh toán trả nhiều hơn số tiền phải trả (tức là đã thanh toán dư so với số tiền nợ hoặc số tiền phải thanh toán).

A payment that exceeds the amount due

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động trả nhiều tiền hơn mức cần thiết hoặc trả thừa so với số tiền phải trả.

The act of paying more than necessary

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khoản thanh toán vượt quá số tiền cần phải trả; trả thừa tiền so với mức quy định hoặc cần thiết.

An excessive payment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overpayment (Noun Uncountable)

ˈoʊvɚpeɪmnt
oʊvəɹpˈeɪmnt
01

Tình trạng đã trả nhiều tiền hơn so với số tiền cần phải trả (trả thừa tiền).

The condition of having overpaid

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ