ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Oversubscription
Tình trạng có nhiều ứng viên hoặc yêu cầu hơn số lượng chỗ trống hoặc nguồn lực có sẵn
The state of having more applicants or requests than available spaces or resources
Một tình trạng trong tài chính khi nhu cầu về chứng khoán vượt quá số lượng được cung cấp
A condition in finance where demand for securities exceeds the amount offered
Hành động chấp nhận nhiều đơn đặt hàng hoặc đặt chỗ hơn mức có thể đáp ứng
The act of accepting more bookings or orders than can be accommodated