Bản dịch của từ Oversweeten trong tiếng Việt

Oversweeten

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oversweeten(Verb)

ˈoʊvɚswˌitən
ˈoʊvɚswˌitən
01

Làm cho (món ăn, đồ uống, câu chuyện, v.v.) trở nên quá ngọt; nghĩa đen là cho quá nhiều đường hoặc chất làm ngọt, nghĩa bóng là làm cho quá ngọt, quá nịnh hoặc thơm quá mức. Trong cách dùng sau này có thể dùng không cần tân ngữ (không cần đối tượng).

To make too sweet literal and figurative In later use also without object.

使过于甜

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh