Anh - Việt

Bản dịch của từ Overused trong tiếng Việt

overused

VerbAdjective

overused (Verb)

/oʊvɚjˈuzd/
/oʊvɚjˈuzd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "overuse"; nghĩa là đã dùng quá mức, lạm dụng hoặc sử dụng quá nhiều cái gì đó.

Là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "overuse"; nghĩa là đã dùng quá mức, lạm dụng hoặc sử dụng quá nhiều cái gì đó.

past tense and past participle of the verb overuse.

Ví dụ
Nhiều nền tảng mạng xã hội đã lạm dụng các chủ đề thịnh hành để thu hút.Many social media platforms have overused trending topics for engagement.
Chúng ta không nên lạm dụng mạng xã hội trong đại dịch.We should not have overused social media during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overused (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overusing

overused (Adjective)

/oʊvɚjˈuzd/
/oʊvɚjˈuzd/
AI

Nghĩa 01 · Được dùng quá nhiều đến mức mất hiệu quả hoặc không còn ý nghĩa; đã trở nên nhàm, sáo rỗng vì lặp đi lặp lại.

Được dùng quá nhiều đến mức mất hiệu quả hoặc không còn ý nghĩa; đã trở nên nhàm, sáo rỗng vì lặp đi lặp lại.

used so often that it is no longer effective or has no meaning.

Ví dụ
Thuật ngữ 'truyền thông xã hội' thường được sử dụng quá nhiều trong các cuộc thảo luận hiện đại.The term 'social media' is often overused in modern discussions.
Nhiều cụm từ về vấn đề xã hội được sử dụng quá nhiều và mất đi sức ảnh hưởng.Many phrases about social issues are overused and lose their impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh