Anh - Việt

Bản dịch của từ Ovular trong tiếng Việt

ovular

Adjective

ovular (Adjective)

/ˈoʊvjələɹ/
/ˈoʊvjələɹ/
AI

Nghĩa 01

có hình dạng giống quả trứng; có hình bầu dục nhọn ở một đầu (egg-shaped).

having the shape of an egg eggshaped.

Ví dụ
Thiết kế hình bầu dục của tòa nhà gây ấn tượng với các thành viên ủy ban xã hội.The ovular design of the building impressed the social committee members.
Công viên mới không có thiết kế hình bầu dục cho khu vui chơi.The new park does not have an ovular layout for the playground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh