Bản dịch của từ Ownership of a book trong tiếng Việt

Ownership of a book

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ownership of a book(Noun)

ˈaʊnəʃˌɪp ˈɒf ˈɑː bˈʊk
ˈoʊnɝˌʃɪp ˈɑf ˈɑ ˈbʊk
01

Quyền sở hữu hoặc quyền có được thứ gì đó, tình trạng của việc làm chủ

The act, state, or ownership of something; the condition of being an owner

拥有某物的行为、状态或权利,或者作为所有者的身份与责任

Ví dụ
02

Cảm giác thuộc về hoặc kết nối với điều gì đó

A feeling of belonging or being connected to something

感受到属于或与某事物相关联的那种感觉

Ví dụ
03

Quyền hợp pháp để sở hữu, sử dụng và chuyển nhượng tài sản

The legal right to own, use, and manage property

拥有、使用和处置资产的法律权益

Ví dụ