Bản dịch của từ Ownership of a book trong tiếng Việt
Ownership of a book
Noun [U/C]

Ownership of a book(Noun)
ˈaʊnəʃˌɪp ˈɒf ˈɑː bˈʊk
ˈoʊnɝˌʃɪp ˈɑf ˈɑ ˈbʊk
Ví dụ
02
Cảm giác gắn bó hoặc kết nối với điều gì đó
A feeling of belonging or connection to something
一种属于某事或与之相关联的感觉
Ví dụ
