Bản dịch của từ Paca trong tiếng Việt

Paca

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paca(Noun)

pˈɑkə
pˈækə
01

Một loài gặm nhấm lớn sống về đêm ở Nam Mỹ, có bộ lông nâu đỏ với những hàng đốm trắng trên thân; thường bị săn để lấy thịt.

A large nocturnal South American rodent that has a reddish-brown coat patterned with rows of white spots and is hunted for its meat.

一种在南美洲生活的大型夜行性啮齿动物,毛色红棕,身上有白色斑点,常被捕猎以获取肉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ