Bản dịch của từ Paleography trong tiếng Việt

Paleography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paleography(Noun)

peɪliˈɑgɹəfi
peɪliˈɑgɹəfi
01

Ngành khảo cứu chữ viết cổ, nghiên cứu các kiểu chữ, chữ viết và phương pháp viết trong các tài liệu xưa (như chữ uncial, viết liền không dấu, cách dùng giấy papyrus, cuộn sách), nhằm xác định niên đại, nguồn gốc và cách đọc các bản thảo cổ.

Ancient scripts or forms of writing themselves as uncial scriptio continua or methods of using papyrus scrolls.

古代文字及书写形式的研究

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nghề/nhóm nghiên cứu chuyên tìm hiểu các dạng chữ viết cổ hoặc xưa, cách viết, ký tự và cách người xưa trình bày văn bản để giải mã, xác định niên đại và hiểu nội dung của tài liệu cũ.

The study of old or ancient forms of writing.

古文字研究

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ cổ; nghĩa là 'địa cổ học' hay 'địa cổ học học' liên quan đến địa lý cổ (paleogeography). Tức là nghiên cứu về cấu trúc, hình dạng và điều kiện địa lý của Trái Đất trong các thời kỳ địa chất đã qua.

Obsolete Paleogeography.

古地理学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh