Bản dịch của từ Pamphlet trong tiếng Việt

Pamphlet

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pamphlet(Noun)

pˈæmflət
pˈæmflɪt
01

Một cuốn sách nhỏ hoặc tờ rơi mỏng chứa thông tin hoặc lập luận về một chủ đề cụ thể; thường được dùng để giới thiệu, tuyên truyền hoặc cung cấp hướng dẫn ngắn gọn.

A small booklet or leaflet containing information or arguments about a single subject.

小册子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pamphlet (Noun)

SingularPlural

Pamphlet

Pamphlets

Pamphlet(Verb)

pˈæmflət
pˈæmflɪt
01

Phát tờ rơi; chia phát các tờ giới thiệu, tài liệu nhỏ đến người khác.

Distribute pamphlets to.

分发宣传册

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ