Bản dịch của từ Leaflet trong tiếng Việt

Leaflet

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leaflet (Noun)

ˈliː.flət
ˈliː.flət
01

Một tờ giấy in có nội dung thông tin hoặc quảng cáo, thường phát miễn phí cho công chúng.

A printed sheet of paper containing information or advertising and usually distributed free.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong những “lá” nhỏ (mảnh giống lá) hợp lại thành một chiếc lá kép (lá chùm) như ở cây tần bì (ash) hay cây hạt ngựa (horse chestnut). Nói cách khác, là mỗi lá con tạo thành phần của một lá kép.

Each of the leaflike structures that together make up a compound leaf such as in the ash and horse chestnut.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Leaflet (Verb)

ˈliː.flət
ˈliː.flət
01

Phát tờ rơi cho mọi người hoặc khắp một khu vực (phát tờ quảng cáo, tờ thông tin)

Distribute leaflets to people or an area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ