Anh - Việt

Bản dịch của từ Leaflet trong tiếng Việt

leaflet

NounVerb

leaflet (Noun)

/ˈliː.flət/
/ˈliː.flət/
AI

Nghĩa 01 · Một tờ giấy in có nội dung thông tin hoặc quảng cáo, thường phát miễn phí cho công chúng.

Một tờ giấy in có nội dung thông tin hoặc quảng cáo, thường phát miễn phí cho công chúng.

A printed sheet of paper containing information or advertising and usually distributed free.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện phát phát tờ rơi để tăng nhận thức về vấn đề vô gia cư.The charity organization distributed leaflets to raise awareness about homelessness.
Trung tâm cộng đồng địa phương phát tờ rơi mời cư dân tham gia hội thảo sức khỏe miễn phí.The local community center handed out leaflets inviting residents to a free health workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một trong những “lá” nhỏ (mảnh giống lá) hợp lại thành một chiếc lá kép (lá chùm) như ở cây tần bì (ash) hay cây hạt ngựa (horse chestnut). Nói cách khác, là mỗi lá con tạo thành phần của một lá kép.

Một trong những “lá” nhỏ (mảnh giống lá) hợp lại thành một chiếc lá kép (lá chùm) như ở cây tần bì (ash) hay cây hạt ngựa (horse chestnut). Nói cách khác, là mỗi lá con tạo thành phần của một lá kép.

Each of the leaflike structures that together make up a compound leaf such as in the ash and horse chestnut.

Ví dụ
Tờ rơi chứa thông tin về sự kiện từ thiện sắp tới.The leaflet contained information about the upcoming charity event.
Cô ấy không nhận được tờ rơi về cuộc họp cộng đồng.She didn't receive the leaflet about the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của leaflet (Noun)

SingularPlural

leaflet

leaflets

Kết hợp từ của leaflet (Noun)

...of leafletADJECTIVE + leafletVERB + leafletleaflet + VERB
Kết hợp từ của leaflet
Collocation
Ví dụ

bản sao tờ rơi

copy of leaflet

Tôi có thể có một bản sao của tờ rơi cho sự kiện xã hội không?

Can I have a copy of the leaflet for the social event?

leaflet (Verb)

/ˈliː.flət/
/ˈliː.flət/
AI

Nghĩa 01 · Phát tờ rơi cho mọi người hoặc khắp một khu vực (phát tờ quảng cáo, tờ thông tin)

Phát tờ rơi cho mọi người hoặc khắp một khu vực (phát tờ quảng cáo, tờ thông tin)

Distribute leaflets to people or an area.

Ví dụ
Cô ấy phát tờ rơi về sự kiện từ thiện trong khu phố.She distributed leaflets about the charity event in the neighborhood.
Anh ấy không phát bất kỳ tờ rơi nào quảng cáo chiến dịch xã hội tuần trước.He didn't distribute any leaflets promoting the social campaign last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh