Bản dịch của từ Panel opinion trong tiếng Việt
Panel opinion
Noun [U/C]

Panel opinion(Noun)
pˈænəl əpˈɪnjən
ˈpænəɫ əˈpɪnjən
Ví dụ
02
Một bề mặt hoặc khu vực được thiết lập để truyền tải hoặc trình bày
A surface or area configured for transmission or presentation.
一个用于传输或展示的表面或区域
Ví dụ
03
Một ủy ban hoặc hội đồng được thành lập để bàn luận và đưa ra quyết định về các vấn đề cụ thể
A committee or council is established to discuss and make decisions on specific issues.
会成立一个委员会或理事会,专门负责讨论和决策特定事项。
Ví dụ
