Anh - Việt

Bản dịch của từ Papered trong tiếng Việt

papered

AdjectiveVerb

papered (Adjective)

/ˈpeɪ.pɚd/
/ˈpeɪ.pɚd/
AI

Nghĩa 01

Có (sở hữu) một số hoặc loại giấy tờ nhất định; được trang bị/được cung cấp các giấy tờ cần thiết.

having a specified number or type of papers.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã dán giấy lên tường bằng các tác phẩm nghệ thuật địa phương.The community center papered the walls with local art pieces.
Họ đã không dán giấy quảng cáo sự kiện bằng những tờ rơi không cần thiết.They did not paper the event with unnecessary flyers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

papered (Verb)

/pˈeɪpɚd/
/pˈeɪpɚd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) che phủ hoặc bao phủ một vật bằng giấy; dùng giấy dán, phủ lên bề mặt.

to cover something with paper.

Ví dụ
Họ đã dán giấy trung tâm cộng đồng cho lễ hội nghệ thuật hàng năm.They papered the community center for the annual art festival.
Cô ấy không dán giấy tường lớp học năm nay.She did not paper the walls of her classroom this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của papered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

paper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

papered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

papered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

papers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

papering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh