Anh - Việt

Bản dịch của từ Papering trong tiếng Việt

papering

Verb

papering (Verb)

/pˈeɪpərɪŋ/
/ˈpeɪpɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dán hoặc trang trí bề mặt bằng giấy, đặc biệt là giấy dán tường

to cover or decorate a surface with paper especially wallpaper

Ví dụ
Họ đang giấy tường trung tâm cộng đồng cho sự kiện sắp tới.They are papering the community center for the upcoming event.
Cô ấy không còn giấy tường phòng mình bằng giấy dán đơn giản nữa.She is not papering her room with plain wallpaper anymore.

Nghĩa 02

để trình bày hoặc nộp bài viết hoặc tài liệu

to present or submit written work or documents

Ví dụ
Các sinh viên đang nộp đề xuất cho dự án cộng đồng vào tuần tới.Students are papering their proposals for the community project next week.
Họ không nộp bài luận đúng hạn cho lớp nghiên cứu xã hội.They are not papering their essays on time for the social studies class.

Video ngữ cảnh