Anh - Việt
papering
Verb
papering (Verb)
/pˈeɪpərɪŋ/
/ˈpeɪpɝɪŋ/
AI
Nghĩa 01
dán hoặc trang trí bề mặt bằng giấy, đặc biệt là giấy dán tường
to cover or decorate a surface with paper especially wallpaper
Ví dụ
Họ đang giấy tường trung tâm cộng đồng cho sự kiện sắp tới.They are papering the community center for the upcoming event.
Cô ấy không còn giấy tường phòng mình bằng giấy dán đơn giản nữa.She is not papering her room with plain wallpaper anymore.
Ví dụ
Các sinh viên đang nộp đề xuất cho dự án cộng đồng vào tuần tới.Students are papering their proposals for the community project next week.
Họ không nộp bài luận đúng hạn cho lớp nghiên cứu xã hội.They are not papering their essays on time for the social studies class.