Anh - Việt

Bản dịch của từ Papillary tumor trong tiếng Việt

papillary tumor

Noun

papillary tumor (Noun)

/pəpˈɪlɚi tˈumɚ/
/pəpˈɪlɚi tˈumɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại khối u có đặc điểm là các hình chiếu giống như ngón tay hoặc cụm.

Một loại khối u có đặc điểm là các hình chiếu giống như ngón tay hoặc cụm.

A type of tumor characterized by finger-like projections or fronds.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán cho John bị khối u nhú tuần trước.The doctor diagnosed John with a papillary tumor last week.
Nhiều người không hiểu khối u nhú là gì.Many people do not understand what a papillary tumor is.

Nghĩa 02 · Thường được tìm thấy trong các cơ quan như bàng quang, phổi và tuyến giáp.

Thường được tìm thấy trong các cơ quan như bàng quang, phổi và tuyến giáp.

Often found in organs such as the bladder, lungs, and thyroid.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị khối u nhú ở bàng quang.The doctor diagnosed him with a papillary tumor in his bladder.
Cô ấy không có khối u nhú ở phổi hoặc tuyến giáp.She does not have a papillary tumor in her lungs or thyroid.

Nghĩa 03 · Có thể là lành tính hoặc ác tính, tùy thuộc vào loại và vị trí.

Có thể là lành tính hoặc ác tính, tùy thuộc vào loại và vị trí.

Can be benign or malignant, depending on the type and location.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị khối u nhú tuần trước.The doctor diagnosed him with a papillary tumor last week.
Cô ấy không có khối u nhú, theo các xét nghiệm gần đây.She does not have a papillary tumor, according to her recent tests.