Bản dịch của từ Parallel to trong tiếng Việt

Parallel to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parallel to(Phrase)

pˈɛɹəlˌɛl tˈu
pˈɛɹəlˌɛl tˈu
01

Chỉ hai đường (hoặc vật) chạy cùng hướng, luôn cách nhau một khoảng cố định ở mọi điểm và không bao giờ cắt nhau.

Extending in the same direction and at the same distance apart at every point and never meeting.

平行的,始终保持相同距离而不相交。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh