Bản dịch của từ Paralyze trong tiếng Việt

Paralyze

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paralyze (Verb)

pˈɛɹəlˌɑɪz
pˈæɹəlɑɪz
01

(ngoại động từ) Làm cho không thể hoạt động bình thường; khiến ai/cái gì bị tê liệt, mất khả năng vận động hoặc hoạt động hiệu quả.

Transitive To render unable to function properly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây tê liệt hoặc làm cho không thể cử động được; làm mất khả năng hoạt động của một bộ phận cơ thể hoặc khiến ai đó/điều gì đó không thể hoạt động bình thường.

Transitive To afflict with paralysis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Làm cho không thể di chuyển được; làm tê liệt, khiến ai hoặc cái gì bị mất khả năng vận động hoặc hoạt động.

Transitive To render unable to move to immobilize.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ