Bản dịch của từ Parapet trong tiếng Việt

Parapet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parapet(Noun)

pˈæɹəpɛt
pˈæɹəpɛt
01

Một bức tường thấp có tác dụng bảo vệ, nằm dọc theo mép mái, cầu hoặc ban công để ngăn người hoặc vật rơi khỏi mép.

A low protective wall along the edge of a roof, bridge, or balcony.

屋顶护墙

Ví dụ

Dạng danh từ của Parapet (Noun)

SingularPlural

Parapet

Parapets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ