Anh - Việt

Bản dịch của từ Parhelic trong tiếng Việt

parhelic

AdjectiveNoun

parhelic (Adjective)

/pɑɹhˈilɪk/
/pɑɹhˈilɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống hiện tượng quầng sáng xuất hiện song song với Mặt Trời (parhelia), tức là những vầng sáng bên cạnh Mặt Trời do khúc xạ ánh sáng qua băng đá trong khí quyển.

relating to or characterized by parhelia.

Ví dụ
Vòng tròn parhelic xuất hiện trong sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.The parhelic circle appeared during the social event last Saturday.
Không có hiện tượng parhelic tại buổi gặp mặt xã hội sắp tới.There are no parhelic phenomena at the upcoming social gathering.

parhelic (Noun)

/pɑɹhˈilɪk/
/pɑɹhˈilɪk/
AI

Nghĩa 01

Một điểm sáng xuất hiện đôi khi trên vòng hào quang quanh Mặt Trời hoặc Mặt Trăng; nhìn giống một vệt sáng hoặc “đốm” nằm trên vòng quang học đó.

a bright spot that sometimes appears on a halo around the sun or moon.

Ví dụ
Vòng tròn parhelic xuất hiện trong sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước.The parhelic circle appeared during the social event last Saturday.
Không có hiện tượng parhelic tại lễ hội cộng đồng năm ngoái.There was no parhelic phenomenon at last year's community festival.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh