Anh - Việt

Bản dịch của từ Parhelion trong tiếng Việt

parhelion

Noun

parhelion (Noun)

/pɑɹhˈilin/
/pɑɹhˈilin/
AI

Nghĩa 01

Một vệt sáng hoặc đốm sáng xuất hiện ở hai bên mặt trời trên bầu trời, do ánh sáng mặt trời bị khúc xạ qua các tinh thể băng ở tầng khí quyển cao tạo ra.

A bright spot in the sky appearing on either side of the sun formed by refraction of sunlight through ice crystals high in the atmosphere.

Ví dụ
Hôm qua, tôi đã thấy một parhelion khi đi bộ trong công viên.Yesterday, I saw a parhelion while walking in the park.
Không có parhelion nào nhìn thấy trong các sự kiện xã hội có mây.There are no parhelions visible during cloudy social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh