Bản dịch của từ Parley trong tiếng Việt

Parley

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parley(Verb)

pˈɑɹli
pˈɑɹli
01

Thương lượng, họp bàn với bên đối lập để thảo luận các điều khoản hoặc tìm kiếm giải pháp; nói chuyện nhằm đàm phán hoặc hòa giải giữa hai phía.

Hold a conference with the opposing side to discuss terms.

与对方举行会议以讨论条款。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Parley(Noun)

pˈɑɹli
pˈɑɹli
01

Một cuộc họp hoặc cuộc thương lượng giữa hai bên đối lập trong một tranh chấp, thường nhằm thảo luận điều kiện đình chiến hoặc giải pháp chấm dứt xung đột.

A conference between opposing sides in a dispute especially a discussion of terms for an armistice.

双方的会议,特别是讨论停战条款的会议。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ