Anh - Việt

Bản dịch của từ Parsimoniousness trong tiếng Việt

parsimoniousness

NounAdjective

parsimoniousness (Noun)

/pɑɹsəmˈoʊniəsnɛs/
/pɑɹsəmˈoʊniəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính keo kiệt; thái độ rất không muốn chi tiền hoặc tiêu tiền, cố gắng tiết kiệm đến mức hẹp hòi.

The quality of being extremely unwilling to spend money.

Ví dụ
Sự keo kiệt của anh ấy đã dẫn đến nhiều xung đột xã hội trong cộng đồng.His parsimoniousness led to many social conflicts in the community.
Sự keo kiệt của cô ấy không cho phép cô ấy quyên góp cho các tổ chức từ thiện.Her parsimoniousness does not allow her to donate to charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

parsimoniousness (Adjective)

/pɑɹsəmˈoʊniəsnɛs/
/pɑɹsəmˈoʊniəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Rất keo kiệt, tiết kiệm đến mức chặt chẽ; rất thận trọng khi tiêu tiền hoặc dùng tài nguyên.

Extremely careful with money or resources.

Ví dụ
Nhiều người ngưỡng mộ tính tiết kiệm của cô ấy cho hưu trí.Many people admire her parsimoniousness in saving for retirement.
Tính tiết kiệm của anh ấy không cho phép anh ấy quyên góp từ thiện.His parsimoniousness does not allow him to donate to charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh