Bản dịch của từ Part of trong tiếng Việt

Part of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Part of(Phrase)

pˈɑːt ˈɒf
ˈpɑrt ˈɑf
01

Tham gia vào một điều gì đó có nghĩa là được bao gồm hoặc trở thành một phần của một tổng thể lớn hơn.

To be part of something refers to being included or being a member of a larger whole

Ví dụ
02

Nó có thể chỉ về một phần hoặc mảnh ghép của một thực thể lớn hơn.

It can denote a portion or fragment of a larger entity

Ví dụ
03

Khi một điều gì đó được mô tả là một phần của điều gì khác, điều đó chỉ ra sự kết nối hoặc mối quan hệ với cái đó.

When something is described as part of something else it indicates a connection or relation to that thing

Ví dụ