Bản dịch của từ Participating preferred stock trong tiếng Việt

Participating preferred stock

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Participating preferred stock (Phrase)

pɑɹtˈɪsəpˌeɪtɨŋ pɹˈəfɝd stˈɑk
pɑɹtˈɪsəpˌeɪtɨŋ pɹˈəfɝd stˈɑk
01

Một loại hình đầu tư mang lại cho người sở hữu quyền nhận cổ tức trước cổ đông phổ thông nếu công ty bị giải thể.

A type of investment that gives the holder the right to receive dividend payments before common shareholders if the company were to be liquidated.

Ví dụ

Many investors prefer participating preferred stock for its safety during liquidation.

Nhiều nhà đầu tư thích cổ phiếu ưu đãi tham gia vì sự an toàn trong thanh lý.

Not everyone understands the benefits of participating preferred stock in social investments.

Không phải ai cũng hiểu lợi ích của cổ phiếu ưu đãi tham gia trong đầu tư xã hội.

Is participating preferred stock a good option for social investment strategies?

Cổ phiếu ưu đãi tham gia có phải là lựa chọn tốt cho chiến lược đầu tư xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/participating preferred stock/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Participating preferred stock

Không có idiom phù hợp