Anh - Việt

Bản dịch của từ Partitioned trong tiếng Việt

partitioned

VerbAdjective

partitioned (Verb)

/pɑɹtˈɪʃnd/
/pɑɹtˈɪʃnd/
AI

Nghĩa 01 · chia thành các phần hoặc phân chia thành từng phần riêng (ví dụ chia một không gian, một tập hợp hoặc một khoản tiền thành nhiều phần).

chia thành các phần hoặc phân chia thành từng phần riêng (ví dụ chia một không gian, một tập hợp hoặc một khoản tiền thành nhiều phần).

divide into parts or shares.

Ví dụ
Cộng đồng đã được chia thành ba nhóm văn hóa riêng biệt năm ngoái.The community was partitioned into three distinct cultural groups last year.
Hội đồng thành phố không đồng ý về cách chia thành phần.The city council did not agree on how to be partitioned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của partitioned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

partition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

partitioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

partitioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

partitions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

partitioning

partitioned (Adjective)

/pɑɹtˈɪʃnd/
/pɑɹtˈɪʃnd/
AI

Nghĩa 01 · Được chia thành các phần hoặc chia thành nhiều phần nhỏ hơn.

Được chia thành các phần hoặc chia thành nhiều phần nhỏ hơn.

divided into parts or shares.

Ví dụ
Cộng đồng được chia thành nhiều nhóm để quản lý tài nguyên tốt hơn.The community was partitioned into several groups for better resource management.
Thành phố không bị chia cách bởi mức thu nhập của cư dân.The city is not partitioned by income levels among its residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh