partitioned
partitioned (Verb)
Nghĩa 01 · chia thành các phần hoặc phân chia thành từng phần riêng (ví dụ chia một không gian, một tập hợp hoặc một khoản tiền thành nhiều phần).
chia thành các phần hoặc phân chia thành từng phần riêng (ví dụ chia một không gian, một tập hợp hoặc một khoản tiền thành nhiều phần).
divide into parts or shares.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của partitioned (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | partition |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | partitioned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | partitioned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | partitions |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | partitioning |
partitioned (Adjective)
Nghĩa 01 · Được chia thành các phần hoặc chia thành nhiều phần nhỏ hơn.
Được chia thành các phần hoặc chia thành nhiều phần nhỏ hơn.
divided into parts or shares.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "partitioned" là dạng quá khứ phân từ của động từ "partition", có nghĩa là chia tách hoặc phân chia một không gian, tài liệu hoặc hệ thống thành các phần riêng biệt. Trong tiếng Anh Mỹ, "partitioned" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc máy tính để chỉ việc chia nhỏ dữ liệu hay ổ đĩa. Trong tiếng Anh Anh, nghĩa và cách sử dụng tương tự, nhưng có thể thấy từ này thường xuất hiện nhiều hơn trong ngữ cảnh pháp lý hoặc kiến trúc.