Bản dịch của từ Past experience trong tiếng Việt

Past experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past experience(Noun)

pˈɑːst ɛkspˈiərɪəns
ˈpæst ɛkˈspɪriəns
01

Những sự kiện mà một người đã trải qua trong quá khứ ảnh hưởng đến quan điểm hoặc khả năng hiện tại của họ.

The events that a person has undergone in the past that influence their current perspective or abilities

Ví dụ
02

Kiến thức hoặc kỹ năng mà một người tích lũy được từ những trải nghiệm trong quá khứ.

Knowledge or skill acquired by a persons past experiences

Ví dụ
03

Một hồ sơ về tất cả những dịp và tương tác đã hình thành nên cuộc đời của một người.

A record of all the occasions and interactions that have shaped someones life

Ví dụ