Bản dịch của từ Past normalcy trong tiếng Việt

Past normalcy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past normalcy(Noun)

pˈɑːst nˈɔːməlsi
ˈpæst ˈnɔrməɫsi
01

Một điều kiện đã tồn tại trước đây và là điều bình thường vào thời điểm đó.

A condition that existed previously and was normal at that time

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái bình thường đã xảy ra trong quá khứ.

The quality or state of being normal that has occurred in the past

Ví dụ
03

Trạng thái của việc trở nên bình thường hoặc điển hình trong một khoảng thời gian trước đó.

The state of being usual or typical in a previous time period

Ví dụ