Bản dịch của từ Past verb form trong tiếng Việt

Past verb form

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past verb form(Verb)

pˈɑːst vˈɜːb fˈɔːm
ˈpæst ˈvɝb ˈfɔrm
01

Được sử dụng để xác định các hành động hoặc sự kiện đã hoàn thành diễn ra trong quá khứ

Used to define completed actions or events that took place in the past

Ví dụ
02

Thì quá khứ đơn của động từ "have" được sử dụng để chỉ sự sở hữu đã tồn tại trong quá khứ.

The simple past tense of to have used for indicating possession that existed in the past

Ví dụ
03

Thì quá khứ đơn của động từ "to be" được sử dụng để chỉ một trạng thái tồn tại trong quá khứ

The simple past tense of to be used for indicating a state of being that existed in the past

Ví dụ