Anh - Việt
paster
Noun
paster (Noun)
/pˈeistəɹ/
/pˈæstɚ/
AI
Nghĩa 01 · Người hoặc máy thực hiện việc bôi, dán hoặc phết hồ (keo, chất kết dính) lên bề mặt để dán hoặc ghép các vật liệu lại với nhau.
Ví dụ
Người thợ dán trong nhà máy dán keo lên nhãn.The paster in the factory applies glue to the labels.
Người thợ dán tình nguyện đã giúp dán áp phích cho sự kiện.The volunteer paster helped put up posters for the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô dán một miếng dán có tên mình trên tấm áp phích sự kiện xã hội.She stuck a paster with her name on the social event poster.
Miếng dán trên hộp quyên góp từ thiện đã bị rách và cần thay thế.The paster on the charity donation box was torn and needed replacing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa