Anh - Việt

Bản dịch của từ Paster trong tiếng Việt

paster

Noun

paster (Noun)

/pˈeistəɹ/
/pˈæstɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc máy thực hiện việc bôi, dán hoặc phết hồ (keo, chất kết dính) lên bề mặt để dán hoặc ghép các vật liệu lại với nhau.

Người hoặc máy thực hiện việc bôi, dán hoặc phết hồ (keo, chất kết dính) lên bề mặt để dán hoặc ghép các vật liệu lại với nhau.

A person who or machine which applies paste.

Ví dụ
Người thợ dán trong nhà máy dán keo lên nhãn.The paster in the factory applies glue to the labels.
Người thợ dán tình nguyện đã giúp dán áp phích cho sự kiện.The volunteer paster helped put up posters for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ cổ hoặc hiếm dùng ở Mỹ chỉ một mẩu giấy dính, đặc biệt là một nhãn dán có lớp keo để dán lên vật gì đó.

Từ cổ hoặc hiếm dùng ở Mỹ chỉ một mẩu giấy dính, đặc biệt là một nhãn dán có lớp keo để dán lên vật gì đó.

US. A piece of adhesive paper; specifically an adhesive label. Now rare.

Ví dụ
Cô dán một miếng dán có tên mình trên tấm áp phích sự kiện xã hội.She stuck a paster with her name on the social event poster.
Miếng dán trên hộp quyên góp từ thiện đã bị rách và cần thay thế.The paster on the charity donation box was torn and needed replacing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa