Bản dịch của từ Patas monkey trong tiếng Việt

Patas monkey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patas monkey(Noun)

pətˈɑsməkni
pətˈɑsməkni
01

Một loài khỉ sống ở vùng Trung Phi, có bộ lông nâu đỏ, mặt đen và ria mép trắng. Khỉ này thường sống trên mặt đất nhiều hơn so với các loài khỉ khác trong họ, nhanh nhẹn và thường thấy ở đồng cỏ hoặc vùng khô.

A central African guenon with reddish-brown fur, a black face, and a white moustache.

一种生活在中非的猕猴,毛色红棕,黑脸,白胡须。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh