Bản dịch của từ Patel (a common surname in india) trong tiếng Việt

Patel (a common surname in india)

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patel (a common surname in india)(Noun)

pˈætəl ˈɑː kˈɒmən sˈɜːneɪm ˈɪn ˈɪndɪə
ˈpætəɫ ˈɑ ˈkɑmən ˈsɝnəm ˈɪn ˈɪndiəˈ
01

Dùng để chỉ các chủ đất và thương nhân trong xã hội Ấn Độ

This term is used to refer to landowners and merchants in Indian society.

这个词用来指那些在印度社会中拥有土地和从事商业的人。

Ví dụ
02

Một danh xưng được các thành viên trong một cộng đồng nông nghiệp ở Gujarat, Ấn Độ sử dụng

A title used by members of the farming community in Gujarat, India.

这是印度古吉拉特邦农耕社区成员使用的一个称号

Ví dụ
03

Một họ phổ biến ở Ấn Độ, đặc biệt trong cộng đồng Patel.

A common surname in India, especially among the Patel community.

在印度,Patel 社群中非常常见的姓氏之一。

Ví dụ