Bản dịch của từ Patent office trong tiếng Việt

Patent office

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patent office(Noun)

pˈeɪtənt ˈɒfɪs
ˈpeɪtənt ˈɔfɪs
01

Nơi thực tế mà các bằng sáng chế được nộp đơn và xử lý

The physical location where patents are applied for and processed

Ví dụ
02

Một văn phòng của cơ quan nhà nước phụ trách cấp phát bằng sáng chế và nhãn hiệu.

An office of a government department responsible for granting patents and trademarks

Ví dụ
03

Một văn phòng giữ hồ sơ về bằng sáng chế và trợ cấp, đồng thời cung cấp thông tin về luật bằng sáng chế.

An office that maintains records of patents and grants and disseminates information about patent law

Ví dụ