Bản dịch của từ Pathological trong tiếng Việt

Pathological

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pathological(Adjective)

pæɵəlˈɑdʒɪkl
pæɵəlˈɑdʒɪkl
01

Liên quan đến, do hoặc gây ra bởi một bệnh lý về thể chất hoặc tâm thần; biểu hiện là bất thường do bệnh (không phải do nguyên nhân bình thường).

Involving or caused by a physical or mental disease.

与疾病有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả hành vi hoặc trạng thái cưỡng chế, ám ảnh đến mức không bình thường; tức là làm hoặc nghĩ điều gì đó một cách bắt buộc, không kiểm soát được và thường gây hại hoặc bất lợi.

Compulsive obsessive.

强迫性的,病态的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thuộc về bệnh lý; liên quan đến học môn về các bệnh (nghiên cứu, mô tả và nguyên nhân của bệnh). Dùng khi nói về các thay đổi, tổn thương hay nguyên nhân bệnh lý trong cơ thể.

Relating to pathology.

病理的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ