Bản dịch của từ Patrilocality trong tiếng Việt

Patrilocality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patrilocality(Noun)

pætɹəloʊkˈælɪti
pætɹəloʊkˈælɪti
01

Phong cách cư trú mà trong đó vợ chồng sống chung hoặc gần nhà bố mẹ chồng.

A living arrangement where a married couple lives with or near the husband's parents.

一种居住方式,已婚夫妇与丈夫的父母同住或居住在邻近的地方。

Ví dụ
02

Hình thức xây dựng mái ấm gia đình cùng gia đình nhà chồng sau khi kết hôn.

The habit of setting up a household with your husband's family after getting married.

婚后与丈夫家共同生活的习惯,也叫做“安家”。

Ví dụ
03

Hệ thống văn hoá trong đó vợ chuyển đến sống cùng khu vực với chồng.

A cultural system where the wife moves to her husband's area.

一种文化体系,丈夫的妻子搬到丈夫所在的地区生活。

Ví dụ