Bản dịch của từ Pavon trong tiếng Việt

Pavon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pavon(Noun)

ˈpeɪ.vən
ˈpeɪ.vən
01

Một loại cờ nhỏ hình tam giác vuông (một góc 90°), thường gắn ở đầu giáo hoặc thương; tương tự như cờ nheo hay cờ đuôi chim dùng làm biểu hiệu trên giáo mác.

A pennon in the form of a rightangled triangle especially one attached to the tip of a lance or spear.

三角旗,通常挂在长矛或枪尖上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh