Bản dịch của từ Pay trong tiếng Việt

Pay

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay(Noun)

pˈeɪ
ˈpeɪ
01

Một khoản tiền lương cố định mà nhà tuyển dụng trả cho nhân viên

To reward someone for their efforts or work

为了表彰某人的努力或工作

Ví dụ
02

Số tiền được trao hoặc nhận làm phần thanh toán

To settle a debt or obligation

用于偿还债务或履行义务

Ví dụ
03

Hành động trả tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ

Pay money to get goods or services.

付钱购买商品或服务

Ví dụ

Pay(Verb)

pˈeɪ
ˈpeɪ
01

Thưởng cho ai đó vì công lao hoặc cố gắng của họ

To reward someone for their work or efforts.

为了表彰某人在工作或努力上的付出。

Ví dụ
02

Đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ

Pay money in exchange for goods or services.

用钱购买商品或服务

Ví dụ
03

Thanh toán một khoản nợ hoặc nghĩa vụ

To settle a debt or fulfill an obligation

偿还债务或履行义务

Ví dụ