Bản dịch của từ Pay attention to post trong tiếng Việt

Pay attention to post

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay attention to post(Phrase)

pˈeɪ atˈɛnʃən tˈuː pˈəʊst
ˈpeɪ əˈtɛnʃən ˈtoʊ ˈpoʊst
01

Chú ý đến và xem xét cẩn thận ai đó hoặc cái gì đó

To carefully understand and consider someone or something

留意并细心考虑某人或某事

Ví dụ
02

Chăm sóc hoặc lắng nghe ai đó một cách chu đáo

Listening to or caring for someone attentively

用心倾听或细心照料某人

Ví dụ
03

Tập trung vào điều gì đó có nghĩa là dành toàn bộ sự chú ý của bạn vào những gì ai đó đang nói hoặc làm.

Focus on something to pay full attention to what someone is saying or doing

专心致志,集中注意力于某事,完全专注于某人说话或做的事情

Ví dụ