Bản dịch của từ Pay attention (to something/someone) trong tiếng Việt

Pay attention (to something/someone)

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay attention (to something/someone)(Phrase)

pˈeɪ ətˈɛnʃən tˈu sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns
pˈeɪ ətˈɛnʃən tˈu sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns
01

Chú ý tới (ai đó/điều gì) bằng cách nhìn, nghe hoặc suy nghĩ cẩn thận về họ/điều đó.

To watch listen to or think about something or someone carefully.

仔细观察或倾听某人或某事。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhận thức rõ về điều gì đó và để ý tới nó

Being aware of and paying attention to something

注意到某事并加以留意

Ví dụ
03

仔细倾听某人或某事

Ví dụ
04

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh