Bản dịch của từ Pay into trong tiếng Việt
Pay into
Verb

Pay into(Verb)
pˈeɪ ˈɪntu
pˈeɪ ˈɪntu
02
Để đóng góp tài chính vào một nguồn lực hoặc tài khoản tập thể.
To contribute funds to a collective resource or account.
Ví dụ
Pay into

Để đóng góp tài chính vào một nguồn lực hoặc tài khoản tập thể.
To contribute funds to a collective resource or account.