Anh - Việt

Bản dịch của từ Pay into trong tiếng Việt

pay into

Verb

pay into (Verb)

/pˈeɪ ˈɪntu/
/pˈeɪ ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

Để gửi tiền vào tài khoản hoặc quỹ.

To deposit money into an account or fund.

Ví dụ
Nhiều người gửi tiền vào tài khoản hưu trí hàng tháng để đảm bảo.Many people pay into their retirement accounts every month for security.
Cô ấy không gửi tiền vào quỹ cộng đồng năm nay do chi phí.She does not pay into the community fund this year due to expenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để đóng góp tài chính vào một nguồn lực hoặc tài khoản tập thể.

To contribute funds to a collective resource or account.

Ví dụ
Nhiều công dân đóng góp vào quỹ cộng đồng cho các dự án địa phương.Many citizens pay into the community fund for local projects.
Họ không đóng góp vào quỹ cho dịch vụ xã hội.They do not pay into the fund for social services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để thực hiện các khoản thanh toán định kỳ cho một kế hoạch, quỹ hưu trí hoặc bảo hiểm.

To make regular payments to a scheme, pension, or insurance.

Ví dụ
Nhiều công nhân hàng tháng đóng vào quỹ hưu trí để đảm bảo.Many workers pay into their retirement plans every month for security.
Sinh viên không đóng vào bảo hiểm y tế khi học đại học.Students do not pay into health insurance while studying at university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh