Bản dịch của từ Pay into trong tiếng Việt

Pay into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay into(Verb)

pˈeɪ ˈɪntu
pˈeɪ ˈɪntu
01

Để gửi tiền vào tài khoản hoặc quỹ.

To deposit money into an account or fund.

Ví dụ
02

Để đóng góp tài chính vào một nguồn lực hoặc tài khoản tập thể.

To contribute funds to a collective resource or account.

Ví dụ
03

Để thực hiện các khoản thanh toán định kỳ cho một kế hoạch, quỹ hưu trí hoặc bảo hiểm.

To make regular payments to a scheme, pension, or insurance.

Ví dụ