Bản dịch của từ Payback trong tiếng Việt

Payback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payback(Noun)

pˈeɪbæk
pˈeɪbæk
01

Hành động trả thù hoặc trả đũa để làm tổn hại hoặc đáp lại người khác vì điều họ đã làm trước đó.

An act of revenge or retaliation.

Ví dụ
02

Khoản lợi nhuận thu được từ một khoản đầu tư vừa đủ bù lại số tiền ban đầu đã bỏ ra (tức là lợi nhuận bằng đúng vốn gốc).

Profit from an investment equal to the initial outlay.

Ví dụ

Dạng danh từ của Payback (Noun)

SingularPlural

Payback

Paybacks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ