Bản dịch của từ Payoff trong tiếng Việt

Payoff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payoff(Noun)

pˈeiˌɔf
pˈeiˌɑf
01

Một khoản tiền trả cho ai đó, thường là để hối lộ, làm phần thưởng, hoặc trả khi người ta rời bỏ công việc (tiền thanh toán/tiền bồi thường khi thôi việc).

A payment made to someone especially as a bribe or reward or on leaving a job.

贿赂或离职补偿金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Payoff (Noun)

SingularPlural

Payoff

Payoffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ