Bản dịch của từ Payola trong tiếng Việt

Payola

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payola(Noun)

peɪˈoʊlə
peɪˈoʊlə
01

Hành vi hối lộ để đổi lấy việc quảng bá sản phẩm trên các phương tiện truyền thông một cách không chính thức (không công khai, thường là che giấu).

The practice of bribing someone in return for the unofficial promotion of a product in the media.

通过贿赂在媒体上非正式推广产品的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ