Bản dịch của từ Peacemaker trong tiếng Việt
Peacemaker
Noun [U/C]

Peacemaker(Noun)
pˈiːsmeɪkɐ
ˈpisˌmeɪkɝ
Ví dụ
03
Một người mang lại hòa bình, đặc biệt là qua việc hòa giải các bên đối lập.
A person who brings peace, especially by reconciling enemies.
一个带来和平的人,尤其是通过调解敌对双方来实现和平的人。
Ví dụ
