Bản dịch của từ Peacemaker trong tiếng Việt

Peacemaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peacemaker(Noun)

pˈiːsmeɪkɐ
ˈpisˌmeɪkɝ
01

Một người hoặc vật mang lại hòa bình

A person or thing that brings peace.

带来和平的人或事物

Ví dụ
02

Một quan chức giúp duy trì hòa bình trong tình huống xung đột

An official helps to establish peace amidst conflict.

一位帮助解决冲突、促成和平的官员

Ví dụ
03

Một người mang lại hòa bình, đặc biệt là qua việc hòa giải các bên đối lập.

A person who brings peace, especially by reconciling enemies.

一个带来和平的人,尤其是通过调解敌对双方来实现和平的人。

Ví dụ

Họ từ