Bản dịch của từ Peering trong tiếng Việt

Peering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peering(Noun)

01

Hành động nhìn chăm chú hoặc nhìn kỹ, thường khi phải nheo mắt hoặc khó thấy rõ đối tượng được nhìn.

An act of looking keenly or with difficulty at someone or something.

仔细看,努力看

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Peering(Verb)

pˈiɹɪŋ
pˈiɹɪŋ
01

Nhìn chăm chú, liếc kỹ hoặc nhìn sát vào ai đó hoặc cái gì đó để thấy rõ hơn

Looking closely or carefully at someone or something.

仔细看,注视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Peering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Peer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Peered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Peered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Peers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Peering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ